Có 1 kết quả:

nghiễn
Âm Hán Việt: nghiễn
Tổng nét: 11
Bộ: nữ 女 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一丨フ丨一ノ一一丨
Thương Hiệt: VUMJ (女山一十)
Unicode: U+5A69
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hàn:

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bằng nhau. Ngang nhau. Cùng nhau — Vẻ đẹp tươi tắn.