Có 1 kết quả:

dâm
Âm Hán Việt: dâm
Âm Pinyin: yín
Âm Nôm: dâm
Unicode: U+5A6C
Tổng nét: 11
Bộ: nữ 女 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一ノ丶丶ノノ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

dâm

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. quá mức, quá thừa
2. buông thả, bừa bãi

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “dâm” 淫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 淫 (bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Dâm 淫.

Từ ghép 1