Có 4 kết quả:

nhinhượcxúcxước
Âm Hán Việt: nhi, nhược, xúc, xước
Tổng nét: 11
Bộ: nữ 女 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一一丨丨一ノ丨フ一
Thương Hiệt: VTKR (女廿大口)
Unicode: U+5A7C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chuò, ruò
Âm Quảng Đông: coek3

Tự hình 2

1/4

nhi

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhi Khương 婼羌: Tên một nước Tây vực đời Hán — Một âm là Xước. Xem Xước.

nhược

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: nhược khương 婼羌)

Từ điển Trần Văn Chánh

【婼羌】Nhược Khương [Ruòqiang] Tên huyện (thuộc tỉnh Tân Cương, nay viết 若羌).

Từ ghép 1

xúc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

không thuận, không xuôi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Không thuận, không xuôi.

xước

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ không thuận.