Có 3 kết quả:

tiếptiết
Âm Hán Việt: tiếp, tiết,
Unicode: U+5A9F
Tổng nét: 12
Bộ: nữ 女 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一一丨丨一フ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 5

1/3

tiếp

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ sự buông thả của đàn bà con gái trong cử chỉ, ngôn ngữ.

tiết

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dâm dục

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khinh thường, không tôn trọng. ◎Như: “tiết mạn” 媟慢 khinh mạn.
2. (Tính) Ô uế, bẩn thỉu. ◎Như: “dâm tiết” 淫媟 dâm ô.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhờn (nhàm nhỡ) yêu nhau không có lễ gọi là tiết.

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thân gần mà không trang trọng, khinh mạn;
② Đê tiện, bẩn thỉu.