Có 1 kết quả:

mạo
Âm Hán Việt: mạo
Unicode: U+5AA2
Tổng nét: 12
Bộ: nữ 女 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一丨フ一一丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

mạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ghen ghét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ghen ghét, ghen tị. ◎Như: “mạo tật” 媢嫉 ghen ghét, đố kị.
2. (Hình) Có tính ghen tị. ◎Như: “mạo phụ” 媢婦 người đàn bà hay ghen tị.

Từ điển Thiều Chửu

① Mạo tật 媢嫉 ghen ghét.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghen ghét.