Có 5 kết quả:

liểunhiêunhiễuniêuniểu

1/5

liểu

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Kiều nhiêu” 嬌嬈 xinh đẹp, mĩ lệ.
2. Một âm là “nhiễu”. (Động) Quấy rầy, làm rối loạn. § Thông “nhiễu” 擾.
3. Lại một âm nữa là “liểu”. (Tính) “Liểu liểu” 嬈嬈 yếu đuối.

Từ điển Thiều Chửu

① Kiều nhiêu 嬌嬈 xinh đẹp.
② Một âm là nhiễu, cùng nghĩa với chữ nhiễu 擾.
③ Lại một âm nữa là liểu. Liểu liểu 嬈嬈 yếu đuối, lướt thướt.

nhiêu

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: yêu nhiêu 妖嬈,妖娆)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Kiều nhiêu” 嬌嬈 xinh đẹp, mĩ lệ.
2. Một âm là “nhiễu”. (Động) Quấy rầy, làm rối loạn. § Thông “nhiễu” 擾.
3. Lại một âm nữa là “liểu”. (Tính) “Liểu liểu” 嬈嬈 yếu đuối.

Từ điển Thiều Chửu

① Kiều nhiêu 嬌嬈 xinh đẹp.
② Một âm là nhiễu, cùng nghĩa với chữ nhiễu 擾.
③ Lại một âm nữa là liểu. Liểu liểu 嬈嬈 yếu đuối, lướt thướt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dịu dàng, dễ coi, mềm mại, yếu ớt: 妖嬈 Yêu kiều; 江山妖嬈 Non sông tươi đẹp; 嬌嬈 Xinh đẹp. Xem 嬈 [răo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiều nhiêu 嬌嬈: Vẻ đẹp đẽ duyên dáng của phụ nữ — Các âm khác là Niêu, Niểu. Xem các âm này.

Từ ghép

nhiễu

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Kiều nhiêu” 嬌嬈 xinh đẹp, mĩ lệ.
2. Một âm là “nhiễu”. (Động) Quấy rầy, làm rối loạn. § Thông “nhiễu” 擾.
3. Lại một âm nữa là “liểu”. (Tính) “Liểu liểu” 嬈嬈 yếu đuối.

Từ điển Thiều Chửu

① Kiều nhiêu 嬌嬈 xinh đẹp.
② Một âm là nhiễu, cùng nghĩa với chữ nhiễu 擾.
③ Lại một âm nữa là liểu. Liểu liểu 嬈嬈 yếu đuối, lướt thướt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Làm rầy, làm phiền, quấy rầy (dùng như 擾, bộ 扌). Xem 嬈 [ráo].

niêu

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiền lòng. Có người đọc Nhiêu. Các âm khác là Niểu, Nhiêu. Xem các âm này.

niểu

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ. Vẻ đẹp của phụ nữ. Cũng nói: Kiều niểu 嬌嬈 — Các âm khác là Niêu, Nhiêu.