Có 2 kết quả:

ngẫmtiêm
Âm Hán Việt: ngẫm, tiêm
Tổng nét: 16
Bộ: nữ 女 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: VOMO (女人一人)
Unicode: U+5B10
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: cim1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

ngẫm

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngẩng đầu lên — Một âm là Tiêm. Xem Tiêm.

tiêm

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ nhanh nhẹn của con gái — Vẻ nghiêm trang kính cẩn — Một âm là Ngẫm. Xem Ngẫm.