Có 1 kết quả:

nật
Âm Hán Việt: nật
Tổng nét: 17
Bộ: nữ 女 (+14 nét)
Hình thái:
Nét bút: フノ一一一丨丨一ノ丨フ一フ丶フ丶丶
Thương Hiệt: VSRP (女尸口心)
Unicode: U+5B3A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nật 嫟 — Vẻ hiền thục của đàn bà con gái.