Có 1 kết quả:

nương
Âm Hán Việt: nương
Âm Pinyin: náng, niáng, ráng, rǎng
Âm Nôm: nương
Unicode: U+5B43
Tổng nét: 20
Bộ: nữ 女 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

nương

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cô, chị
2. mẹ

Từ điển trích dẫn

1. Xem chữ “nương” 娘.

Từ điển Thiều Chửu

① Xem chữ nương 娘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 娘.