Có 2 kết quả:

khoáinạo
Âm Hán Việt: khoái, nạo
Tổng nét: 10
Bộ: tử 子 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一ノ丨丶フノ一フ丨一
Thương Hiệt: MFVND (一火女弓木)
Unicode: U+5B6C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: nāo
Âm Nôm: nao
Âm Quảng Đông: bou2, naau1

Tự hình 2

1/2

khoái

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không tốt. Xấu xa.

nạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. xấu, tồi
2. nhát gan, nhút nhát, hèn nhát

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Xấu, tồi;
② Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát.