Có 1 kết quả:

quần
Âm Hán Việt: quần
Tổng nét: 10
Bộ: miên 宀 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶フフ一一ノ丨フ一
Thương Hiệt: JSKR (十尸大口)
Unicode: U+5BAD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: qún
Âm Nhật (onyomi): クン (kun)
Âm Nhật (kunyomi): むれい.る (murei.ru)
Âm Quảng Đông: kwan4

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

quần

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ở chung nhau
2. chỗ tụ tập

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ở chung nhau;
② Chỗ tụ tập.