Có 1 kết quả:

hàn lãnh

1/1

hàn lãnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lạnh lẽo, giá lạnh

Từ điển trích dẫn

1. Lạnh lẽo; rét mướt. ◇Thái Tông 太宗: “Hàn lãnh hồng phi cấp, Viên thu thiền táo trì” 寒冷鴻飛急, 園秋蟬噪遲 (Sơ thu dạ tọa 初秋夜坐).

Một số bài thơ có sử dụng