Có 1 kết quả:

đối
Âm Hán Việt: đối
Âm Pinyin: duì
Âm Nhật Bản: aite, mukau, narabu
Unicode: U+5BFE
Tổng nét: 7
Bộ: thốn 寸 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一ノ丶一丨丶
Thương Hiệt: YKDI (卜大木戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

đối

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “đối” 對.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ đối 對.