Có 2 kết quả:

damgiam
Âm Hán Việt: dam, giam
Tổng nét: 13
Bộ: uông 尢 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一ノフ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Thương Hiệt: KUTXC (大山廿重金)
Unicode: U+5C32
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: gān
Âm Nôm: giám
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), ケン (ken)
Âm Quảng Đông: gaam3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

dam

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: dam giới 尷尬,尲尬,尴尬)

Từ điển Thiều Chửu

① Dam giới 尲尬 đi khập khễnh. Sự gì sinh lắm cái lôi thôi khó biện cho rành lẽ được, tục gọi là dam giới.

Từ ghép 1

giam

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 尷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 尷.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Giam giới 尲尬.

Từ ghép 1