Có 1 kết quả:

tằng
Âm Hán Việt: tằng
Tổng nét: 7
Bộ: thi 尸 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: フ一ノ一一フ丶
Thương Hiệt: SMMI (尸一一戈)
Unicode: U+5C42
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: céng
Âm Nôm: tằng
Âm Quảng Đông: cang4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tằng

giản thể

Từ điển phổ thông

tầng, lớp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 層.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 層

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tầng, từng: 二層樓 Nhà lầu hai tầng;
② Lớp: 兩層玻璃窗 Cửa sổ hai lớp kính; 一層土 Một lớp đất;
③ Lượt: 兩層棉花 Hai lượt bông;
④ Việc: 還有一層務必注意 Còn một việc nữa cần chú ý;
⑤ Trùng điệp, trập trùng

Từ ghép 8