Có 1 kết quả:

giới
Âm Hán Việt: giới
Tổng nét: 8
Bộ: thi 尸 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: フ一ノ丨フ一丨一
Thương Hiệt: SLW (尸中田)
Unicode: U+5C4A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiè
Âm Nôm: giới
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai)
Âm Nhật (kunyomi): とど.ける (todo.keru), -とど.け (-todo.ke), とど.く (todo.ku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gaai3

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

giới

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đến lúc, tới lúc, đến giờ
2. lần, khoá, kỳ

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ 屆.
2. Giản thể của chữ 屆.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 屆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lần, khóa: 八屆中央委員會第一次會議 Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa Tám;
② Đến, tới: 屆時 Tới giờ, đúng giờ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 屆.