Có 1 kết quả:

khả
Âm Hán Việt: khả
Tổng nét: 8
Bộ: sơn 山 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨一丨フ一丨
Thương Hiệt: UMNR (山一弓口)
Unicode: U+5CA2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): カ (ka)
Âm Quảng Đông: ho2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

khả

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(tên núi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Khả lam” 岢嵐 tên huyện ở Sơn Tây.

Từ điển Thiều Chửu

① Khả lam 岢嵐 núi Khả-lam.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên huyện: 岢嵐 Huyện Khả Lam (ở Sơn Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Khả lam 岢嵐.

Từ ghép 1