Có 2 kết quả:

khuyvị
Âm Hán Việt: khuy, vị
Âm Pinyin: kuī
Unicode: U+5CBF
Tổng nét: 8
Bộ: sơn 山 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨丨ノフ一一
Thương Hiệt: ULLS (山中中尸)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

khuy

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 巋.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 巋

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① To lớn và bền vững;
② Lớp lớp, từng dãy;
③ Trơ trọi: 巋然獨存 Còn một mình trơ trọi.

vị

giản thể

Từ điển phổ thông

đứng một mình, trơ trọi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① To lớn và bền vững;
② Lớp lớp, từng dãy;
③ Trơ trọi: 巋然獨存 Còn một mình trơ trọi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 巋