Có 2 kết quả:

lệlị
Âm Hán Việt: lệ, lị
Unicode: U+5CDB
Tổng nét: 9
Bộ: sơn 山 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨一ノフ丶丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

lệ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đường ở chân núi.
2. (Tính) Thấp và dài (thế núi).
3. “Lệ dĩ” 峛崺: (1) (Tính) Liên tiếp quanh co (thế núi). (2) (Danh) Đường nghiêng dốc lên xuống. ◇Dương Hùng 揚雄: “Đăng giáng lệ dĩ” 登降峛崺 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Lên xuống quanh co.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi liên tiếp quanh co. cũng nói Lị dĩ 峛崺. Ta có người đọc Liệt.