Có 1 kết quả:

tranh
Âm Hán Việt: tranh
Tổng nét: 9
Bộ: sơn 山 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨ノフフ一一丨
Thương Hiệt: UNSD (山弓尸木)
Unicode: U+5CE5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhēng
Âm Nôm: tranh
Âm Quảng Đông: zang1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

tranh

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: tranh vanh 崢嶸,峥嵘)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 崢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 崢

Từ điển Trần Văn Chánh

【崢嶸】 tranh vanh [zhengróng] ① Cao ngất, cao chót vót, chênh vênh, ngất nghểu: 山勢崢嶸 Núi chênh vênh;
② Tài trội, tài hoa: 頭角崢嶸 Tài trội hơn người.

Từ ghép 1