Có 4 kết quả:

sânthântrântrăn
Âm Hán Việt: sân, thân, trân, trăn
Tổng nét: 10
Bộ: sơn 山 (+7 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨丶一丶ノ一一丨
Thương Hiệt: UYTJ (山卜廿十)
Unicode: U+5CF7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shēn

Tự hình 1

1/4

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một vị thần núi, thần giông gió, có sừng, mình vằn vện.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên thần.
2. (Danh) Tên một con thú (theo truyền thuyết). § Hình dạng như chó mà có sừng.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên thần.
2. (Danh) Tên một con thú (theo truyền thuyết). § Hình dạng như chó mà có sừng.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên thần.
2. (Danh) Tên một con thú (theo truyền thuyết). § Hình dạng như chó mà có sừng.