Có 2 kết quả:

luânlôn
Âm Hán Việt: luân, lôn
Tổng nét: 11
Bộ: sơn 山 (+8 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨ノ丶一丨フ一丨丨
Thương Hiệt: UOMB (山人一月)
Unicode: U+5D18
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: lún
Âm Nhật (onyomi): ロン (ron)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: leon4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

luân

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Luân ( lôn ) 崙.

lôn

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: côn lôn 崑崙,昆仑)