Có 2 kết quả:

khuỵuỷ
Âm Hán Việt: khuỵ, uỷ
Tổng nét: 11
Bộ: sơn 山 (+8 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨ノ一丨ノ丶フノ一
Thương Hiệt: UHDV (山竹木女)
Unicode: U+5D23
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): イ (i)
Âm Quảng Đông: wai2

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường trên núi quanh co gập ghềnh — Quanh co uốn lượn. Cũng đọc Uỷ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường quanh co gập ghềnh như đường núi. Cũng đọc Khuỵ.