Có 3 kết quả:

tuỵtốttột
Âm Hán Việt: tuỵ, tốt, tột
Tổng nét: 11
Bộ: sơn 山 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨丶一ノ丶ノ丶一丨
Thương Hiệt: XUYOJ (重山卜人十)
Unicode: U+5D2A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cuì,
Âm Nôm: tốt

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

tuỵ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tụ tập
2. hiểm hóc, hiểm trở

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 崒.

tốt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 崒.

tột

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tột 崒.