Có 1 kết quả:

kiệt
Âm Hán Việt: kiệt
Tổng nét: 13
Bộ: sơn 山 (+10 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨ノフ丶一フ丨一丨ノ丶
Thương Hiệt: UNQD (山弓手木)
Unicode: U+5D65
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jié

Tự hình 1

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cao chót vót.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Kiệt 嵑— Đứng một mình.