Có 1 kết quả:

sâm
Âm Hán Việt: sâm
Tổng nét: 14
Bộ: sơn 山 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨フ丶フ丶フ丶ノ丶ノノノ
Thương Hiệt: UIIH (山戈戈竹)
Unicode: U+5D7E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cēn
Âm Nhật (onyomi): シン (shin), サン (san), ソン (son)
Âm Quảng Đông: cam1

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

sâm

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi lởm chởm.

Từ ghép 1