Có 1 kết quả:

dịch
Âm Hán Việt: dịch
Âm Pinyin:
Unicode: U+5DA7
Tổng nét: 16
Bộ: sơn 山 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丨丨フ丨丨一一丨一丶ノ一一丨
Thương Hiệt: UWLJ (山田中十)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

dịch

phồn thể

Từ điển phổ thông

núi Dịch (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên núi ở tỉnh Sơn Đông, còn gọi là “Chu Dịch san” 邾嶧山.
2. (Danh) Tên đất ở tỉnh Giang Tô.
3. (Tính) Liền nối không gián đoạn (thế núi).

Từ điển Thiều Chửu

① Tên núi, tên đất.
② Núi liền nối nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Núi liền nối nhau;
② [Yì] Tên núi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Núi non liên tiếp nhau.