Có 2 kết quả:

vivy
Âm Hán Việt: vi, vy
Âm Pinyin: wéi
Âm Nôm: vi
Unicode: U+5E0F
Tổng nét: 7
Bộ: cân 巾 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丨一一フ丨
Thương Hiệt: LBQS (中月手尸)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

vi

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 幃.

Từ ghép 1

vy

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái màn
2. cái túi thơm

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 幃

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 帷 [wéi]: 房幃 Chỗ kín trong phòng the;
② Túi thơm.