Có 2 kết quả:

sápthiếp
Âm Hán Việt: sáp, thiếp
Unicode: U+5E39
Tổng nét: 11
Bộ: cân 巾 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丨丶一丶ノ一フノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/2

sáp

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khăn phủ mặt — Một âm khác là Thiếp. Xem Thiếp.

Từ ghép 1

thiếp

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khăn cột tóc, bịt đầu.