Có 2 kết quả:

vivy

1/2

vi

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Túi thơm.
2. (Danh) Màn che, trướng. § Thông “duy” 帷. ◇Lí Bạch 李白: “Xuân phong bất tương thức, Hà sự nhập la vi?” 春風不相識, 何事入羅幃 (Xuân tứ 春思) Gió xuân không quen biết, Sao lại vào trong màn lụa?

Từ ghép 1

vy

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái màn
2. cái túi thơm

Từ điển Thiều Chửu

① Cái trướng đơn. Phòng vi 房幃 nói chỗ kín trong buồng the.
② Cái túi thơm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 帷 [wéi]: 房幃 Chỗ kín trong phòng the;
② Túi thơm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái túi — Tấm màn. Tấm rèm.