Có 1 kết quả:

đằng
Âm Hán Việt: đằng
Tổng nét: 13
Bộ: nhục 肉 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨フ丨
Thương Hiệt: BFQB (月火手月)
Unicode: U+5E50
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): においぶくろ (nioibukuro), ふくろ (fukuro)

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái túi lớn, cái đẫy, cái tay nải.