Có 1 kết quả:

đằng
Âm Hán Việt: đằng
Unicode: U+5E50
Tổng nét: 13
Bộ: nhục 肉 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸⿰
Nét bút: ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái túi lớn, cái đẫy, cái tay nải.