Có 1 kết quả:

bình thân

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa sau khi quỳ lạy làm lễ, đứng thẳng người lên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nhập thành kiến đế, bái ư điện giai chi hạ. Đế tứ bình thân” 入城見帝, 拜於殿階之下. 帝賜平身 (Đệ thập tứ hồi) (Tào Tháo) vào thành ra mắt vua, quỳ lạy ở dưới thềm. Vua cho đứng dậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng thẳng người lại.

Một số bài thơ có sử dụng