Có 1 kết quả:

ngụ
Âm Hán Việt: ngụ
Tổng nét: 12
Bộ: nghiễm 广 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 广
Nét bút: 丶一ノ丨フ一一丨フ丨一丶
Thương Hiệt: IWLB (戈田中月)
Unicode: U+5EBD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: ngụ
Âm Nhật (onyomi): グウ (gū), グ (gu), ドウ (dō)
Âm Nhật (kunyomi): かこつ.ける (kakotsu.keru), よ.せる (yo.seru), よ.る (yo.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jyu6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

ngụ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhờ cậy
2. nói bóng gió

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 寓 (bộ 宀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ngụ 寓.