Có 2 kết quả:

dịdực
Âm Hán Việt: dị, dực
Unicode: U+5ED9
Tổng nét: 14
Bộ: nghiễm 广 (+11 nét)
Hình thái: ⿸广
Nét bút: 丶一ノ丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

dị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. căn phòng có thể dời đi được
2. cung kính

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Căn phòng có thể dời đi được;
② Cung kính.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ cung kính — Một âm là Dực.

dực

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm màn treo trong nhà — Một âm là Dị. Xem Dị.