Có 2 kết quả:

cửkhí
Âm Hán Việt: cử, khí
Âm Pinyin:
Unicode: U+5F06
Tổng nét: 8
Bộ: củng 廾 (+5 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一フ丶一ノ丨
Thương Hiệt: GIT (土戈廿)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

cử

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cất giấu, giấu kín, cất giữ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cất giấu, giấu kín, cất giữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấu kín.

khí

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “khí” 棄.