Có 1 kết quả:

thảng
Âm Hán Việt: thảng
Âm Pinyin: cháng
Âm Nôm: thang, thường
Unicode: U+5F9C
Tổng nét: 11
Bộ: xích 彳 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノ丨丨丶ノ丨フ丨フ一
Thương Hiệt: HOFBR (竹人火月口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

thảng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: thảng dương 徜佯)

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Thảng dương” 徜佯 ngao du, rong chơi, an nhàn tự tại. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Hạnh hoa thôn lí, Ki độ thảng dương” 杏花村裡, 幾度徜徉 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chốn hạnh hoa thôn, Mấy độ ngao du tự tại.

Từ điển Thiều Chửu

① Thảng dương 徜佯 đùa giỡn, chơi nhởn.

Từ điển Trần Văn Chánh

【徜徉】thảng dương [chángyáng] (văn) Đi thơ thẩn, đi lang thang, nhởn nhơ.

Từ ghép 1