Có 2 kết quả:

khẩnthảm
Âm Hán Việt: khẩn, thảm
Unicode: U+5FD0
Tổng nét: 7
Bộ: tâm 心 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨一一丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

khẩn

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Khẩn 恳 và Khẩn 懇.

thảm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: thảm thắc 忐忑)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “thảm thắc” 忐忑.

Từ điển Trần Văn Chánh

【忐忑】thảm thắc [tăntè] Thấp thỏm, bồn chồn: 心裡忐忑不安 Bồn chồn trong dạ, thấp tha thấp thỏm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bồn chồn thiết tha.

Từ ghép 1