Có 1 kết quả:

sảng
Âm Hán Việt: sảng
Tổng nét: 7
Bộ: tâm 心 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨ノ丶フフ
Thương Hiệt: POSU (心人尸山)
Unicode: U+6006
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chuǎng, chuàng
Âm Nôm: sảng, thương
Âm Quảng Đông: cong3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

sảng

giản thể

Từ điển phổ thông

thương xót

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 愴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 愴

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xót thương: 獨愴然而涕下 Một mình xót thương mà rơi lệ (Trần Tử Ngang).