Có 2 kết quả:

khấu
Âm Hán Việt: , khấu
Tổng nét: 8
Bộ: tâm 心 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨ノフ丨フ一
Thương Hiệt: PPR (心心口)
Unicode: U+6010
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: kòu
Âm Nhật (onyomi): ク (ku)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: kau3, ngau6

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi.

khấu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mu muội không biết gì

Từ điển Trần Văn Chánh

【怐一】khấu mậu [kòumào] (văn) Ngu muội không biết gì.