Có 1 kết quả:

mang
Âm Hán Việt: mang
Tổng nét: 9
Bộ: tâm 心 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一丨丨丶一フ
Thương Hiệt: PTYV (心廿卜女)
Unicode: U+607E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

mang

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Mang 忙 — Lo sợ không biết tính sao. Td: Hoang mang.