Có 2 kết quả:

lãnglượng
Âm Hán Việt: lãng, lượng
Âm Pinyin: liàng
Unicode: U+60A2
Tổng nét: 10
Bộ: tâm 心 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨丶フ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

lãng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Buồn rầu, bi thương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu. Ủ rũ.

lượng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

buồn rầu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Buồn rầu, bi thương.