Có 2 kết quả:

kinhlương

1/2

kinh

giản thể

Từ điển phổ thông

1. kinh động
2. kinh sợ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 驚.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợ hãi: 驚恐 Sợ hãi;
② Làm sợ, làm giật mình, làm hốt hoảng, làm kinh ngạc, làm kinh động: 打草驚蛇 Đập cỏ làm cho rắn sợ, bứt dây động rừng;
③ Lồng: 馬驚了 Ngựa lồng lên;
④ (văn) Ngạc nhiên, kinh ngạc;
⑤ Chứng làm kinh (ở trẻ con).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 驚

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 驚 (bộ 馬).

Từ ghép 3

lương

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Buồn rầu.