Có 2 kết quả:

dịchhốt

1/2

dịch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

không rõ ràng, phảng phất

hốt

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) § Xem “hoảng hốt” 恍惚.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoảng hốt 恍惚 thấy không đích xác.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 恍惚 [huănghu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi thình lình.

Từ ghép 2