Có 2 kết quả:

bạibị
Âm Hán Việt: bại, bị
Âm Pinyin: bèi
Âm Nôm: bị
Unicode: U+60EB
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノフ丶丨フ一丨一丶フ丶丶
Thương Hiệt: HEWP (竹水田心)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 6

1/2

bại

giản thể

Từ điển phổ thông

mỏi mệt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 憊

Từ điển Trần Văn Chánh

Mỏi mệt: 疲憊 Mỏi nhừ, mệt nhoài.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 憊

bị

giản thể

Từ điển phổ thông

mỏi mệt