Có 1 kết quả:

mậu
Âm Hán Việt: mậu
Tổng nét: 13
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丶フ丨ノノ一ノ丶丶フ丶丶
Thương Hiệt: NKP (弓大心)
Unicode: U+6117
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): ボウ (bō), モ (mo)
Âm Nhật (kunyomi): おろ.か (oro.ka), やぶさか (yabusaka)

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cấu mậu 怐愗: Ngu đần dốt nát.