Có 1 kết quả:

nhuyễn
Âm Hán Việt: nhuyễn
Âm Nôm: nhoài
Unicode: U+611E
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一ノ丨フ丨丨一ノ丶
Thương Hiệt: PMBK (心一月大)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

nhuyễn

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yếu hèn. Khiếp nhược.