Có 1 kết quả:

bằng lăng

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Xâm phạm, coi thường. ◇Tả truyện 左傳: “Kim Trần vong Chu chi đại đức, miệt ngã đại huệ, khí ngã nhân thân, giới thị Sở chúng, dĩ bằng lăng ngã tệ ấp” 今陳忘周之大德, 蔑我大惠, 棄我姻親, 介恃楚眾, 以憑陵我敝邑 (Tương Công nhị thập ngũ niên 襄公二十五年).
2. Hoành hành, ngang ngược. ◇Văn tuyển 文選: “Tự vương hoang đãi ư thiên vị, cường thần bằng lăng ư Kinh Sở” 嗣王荒怠於天位, 彊臣憑陵於荊楚 (Vương Kiệm 王儉, Trữ Uyên bi văn 褚淵碑文).
3. Đi qua, vượt qua. ◇Thang Thức 湯式: “Bằng lăng Yến Tử lâu, đàn áp kê nhi hạng, chúc phó nâm tri âm đích mạc vong” 憑凌燕子樓, 彈壓雞兒巷, 囑付您知音的莫忘 (Dạ hành thuyền 夜行船, Tặng Phụng Đài Xuân Vương Cơ 贈鳳臺春王姬, Khúc 曲).
4. Cao tuấn, ngạo nghễ. ◇Trần Chương 陳璋: “Tài tác hoa văn khán khoảnh khắc, Tước thành sơn thế tiếu bằng lăng” 裁作花紋看頃刻, 削成山勢笑憑陵 (Thương châu huynh tịch thượng vịnh băng 滄州兄席上詠冰).
5. Ỷ, dựa vào. ◎Như: “bằng lăng cường quyền” 憑陵強權.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dựa vào thế lực mà bắt nạt người khác.

Một số bài thơ có sử dụng