Có 1 kết quả:

hàn
Âm Hán Việt: hàn
Tổng nét: 15
Bộ: tâm 心 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨丨フ一一丨フ一一ノフ一一
Thương Hiệt: PANB (心日弓月)
Unicode: U+61AA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xián
Âm Nôm: nhờn, vỗ
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), ゲン (gen)
Âm Nhật (kunyomi): たの.しむ (tano.shimu)
Âm Quảng Đông: haan4, haan6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

hàn

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ yên tĩnh — Lòng khoan dung.