Có 2 kết quả:

quyệtquất
Âm Hán Việt: quyệt, quất
Tổng nét: 15
Bộ: tâm 心 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
Thương Hiệt: PNHB (心弓竹月)
Unicode: U+61B0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jué
Âm Quảng Đông: kyut3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

Từ điển trích dẫn

1. § Xưa dùng như “quyệt” 譎.

Từ ghép 1

quất

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính tình man trá, giỏi thay đổi.