Có 1 kết quả:

tiêm
Âm Hán Việt: tiêm
Unicode: U+61B8
Tổng nét: 16
Bộ: tâm 心 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tiêm

phồn thể

Từ điển phổ thông

gian tà, gian nịnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Gian, tà.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gian tà, gian nịnh.